Tổng hợp điểm tuyển sinh Đại học ngành Giáo dục tiểu học năm 2017

tin tức tiểu học, giáo dục tiểu học, tiểu học, tieuhocTổng hợp điểm tuyển sinh Đại học ngành Giáo dục  tiểu học các trường đại học cả nước   năm 2017

Tổng hợp điểm tuyển sinh Đại học ngành Giáo dục  tiểu học các trường đại học cả nước   năm 2017

Trường: Đại Học Sư Phạm Hà Nội - 2017

7

52140202A

Giáo dục Tiểu học

 

25.25

VA >= 7.5;TO >= 8.8;TTNV <= 8

8

52140202B

Giáo dục Tiểu học

 

20.5

VA >= 8.5;LI >= 6.25;TTNV <= 2

9

52140202C

Giáo dục Tiểu học - SP Tiếng Anh

 

20.5

N1 >= 7.6;LI >= 8;TTNV <= 6

10

52140202D

Giáo dục Tiểu học - SP Tiếng Anh

 

24.75

N1 >= 8;TO >= 8;TTNV <= 3

Trường: Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 - 2017

STT

Mã ngành

Tên ngành

Tổ hợp môn

Điểm chuẩn

Ghi chú

2

52140202

Giáo dục Tiểu học

A00; A01; C04; D01

30.25

Xét học bạ lấy 31 điểm


Trường: Đại Học Sư Phạm TPHCM - 2017

STT

Mã ngành

Tên ngành

Tổ hợp môn

Điểm chuẩn

Ghi chú

3

52140202

Giáo dục Tiểu học

A00; A01; D01; D72

23.25

 


Trường: Đại Học Sư Phạm – Đại Học Huế - 2017

STT

Mã ngành

Tên ngành

Tổ hợp môn

Điểm chuẩn

Ghi chú

2

52140202

Giáo dục Tiểu học

C00; D01

23

 

Trường: Đại Học Quy Nhơn - 2017

STT

Mã ngành

Tên ngành

Tổ hợp môn

Điểm chuẩn

Ghi chú

3

52140202

Giáo dục Tiểu học

 

24.25

 


Trường: Đại Học Hải Phòng - 2017

 

STT

Mã ngành

Tên ngành

Tổ hợp môn

Điểm chuẩn

Ghi chú

2

52140202

Giáo dục Tiểu học

 

16.5

 


Điểm chuẩn Đại Học Hà Tĩnh năm 2017

 

STT

Mã ngành

Tên ngành

Tổ hợp môn

Điểm chuẩn

Ghi chú

2

52140202

Giáo dục Tiểu học

C00; C01; C03; D01

15.5

Xét học bạ 18 điểm


Trường: Đại Học Sư Phạm – Đại Học Thái Nguyên - 2017

STT

Mã ngành

Tên ngành

Tổ hợp môn

Điểm chuẩn

Ghi chú

6

52140202_D01

Giáo dục Tiểu học

D01

19.25

 

7

52140202_D09

Giáo dục Tiểu học

D09

17.25

 

8

52140202_D11

Giáo dục Tiểu học

D11

17.25

 

Trường: Đại Học Hạ Long - 2017

STT

Mã ngành

Tên ngành

Tổ hợp môn

Điểm chuẩn

Ghi chú

12

51140202

Giáo dục Tiểu học.

A01; C00; D01; D78

13.5

Xét học bạ điểm trung bình 6 điểm


Trường: Đại Học Tây Nguyên - 2017

TT

Mã ngành

Tên ngành

Tổ hợp môn

Điểm chuẩn

Ghi chú

3

52140202

Giáo dục Tiểu học

A00

24

TTNV <= 5

4

52140202

Giáo dục Tiểu học

C00

24

TTNV <= 5

5

52140202

Giáo dục Tiểu học

C03

24

TTNV <= 5

6

52140202JR

Giáo dục Tiểu học - Tiếng J'rai

C00

20.5

TTNV <= 3

7

52140202JR

Giáo dục Tiểu học - Tiếng J'rai

D01

20.5

TTNV <= 3

 

Trường: Đại Học Cần Thơ – 2017

STT

Mã ngành

Tên ngành

Tổ hợp môn

Điểm chuẩn

Ghi chú

2

52140202

Giáo dục Tiểu học

A00, D01

22

 

 

Trường: Đại Học Vinh – 2017

STT

Mã ngành

Tên ngành

Tổ hợp môn

Điểm chuẩn

Ghi chú

3

52140202

Giáo dục Tiểu học

 

22

 


Trường: Đại học Thủ Đô Hà Nội - 2017

STT

Mã ngành

Tên ngành

Tổ hợp môn

Điểm chuẩn

Ghi chú

4

52140202

Giáo dục Tiêu học

 

29.42

 


Trường: Đại Học Quảng Nam - 2017

STT

Mã ngành

Tên ngành

Tổ hợp môn

Điểm chuẩn

Ghi chú

2

52140202

Giáo dục Tiểu học

A00; C00; D01

17.5

 

 

Trường: Đại Học Phú Yên - 2017

STT

Mã ngành

Tên ngành

Tổ hợp môn

Điểm chuẩn

Ghi chú

2

52140202

Giáo dục Tiểu học

A00; A01; C00; D01

20.5

 


Trường: Đại Học Sư Phạm TPHCM - 2017

STT

Mã ngành

Tên ngành

Tổ hợp môn

Điểm chuẩn

Ghi chú

3

52140202

Giáo dục Tiểu học

A00; A01; D01; D72

23.25

 


Trường: Đại Học An Giang - 2017

STT

Mã ngành

Tên ngành

Tổ hợp môn

Điểm chuẩn

Ghi chú

1

52140202

Giáo dục Tiểu học

A00; A01; C00; D01

22.75

 


Trường: Đại Học Bạc Liêu - 2017

STT

Mã ngành

Tên ngành

Tổ hợp môn

Điểm chuẩn

Ghi chú

11

51140202

Giáo dục Tiểu học.

C00; C15; D01; D78

19.5

Xét học bạ: 20

 

Trường: Đại Học Quy Nhơn - 2017

Mã ngành

Tên ngành

Tổ hợp môn

Điểm chuẩn

Ghi chú

52140202

Giáo dục Tiểu học

 

24.25

 

 

Trường: Đại Học Đồng Tháp - 2017

STT

Mã ngành

Tên ngành

Tổ hợp môn

Điểm chuẩn

Ghi chú

4

52140202

Giáo dục Tiểu học

C01; C03; C04; D01

19

 

Trường: Đại Học Hà Tĩnh - 2017

STT

Mã ngành

Tên ngành

Tổ hợp môn

Điểm chuẩn

Ghi chú

2

52140202

Giáo dục Tiểu học

C00; C01; C03; D01

15.5

Xét học bạ 18 điểm

 

Trường: Đại Học Hồng Đức - 2017

STT

Mã ngành

Tên ngành

Tổ hợp môn

Điểm chuẩn

Ghi chú

2

52140202

Giáo dục Tiểu học

A00; C00; D01; M00

15.5

Xét theo học bạ có điểm môn học thuộc tổ hợp môn xét tuyển không nhỏ hơn 6,0 (theo thang điểm 10)

 

Trường: Đại Học Quảng Nam - 2017

STT

Mã ngành

Tên ngành

Tổ hợp môn

Điểm chuẩn

Ghi chú

2

52140202

Giáo dục Tiểu học

A00; C00; D01

17.5

 


Trường: Đại Học Hoa Lư - 2017

STT

Mã ngành

Tên ngành

Tổ hợp môn

Điểm chuẩn

Ghi chú

3

52140202

Giáo dục Tiểu học

A00; A01; C00; D01

15.5

 

 

Trường: Đại Học Hùng Vương - 2017

STT

Mã ngành

Tên ngành

Tổ hợp môn

Điểm chuẩn

Ghi chú

4

52140202

Giáo dục Tiểu học

A00, D01, C00, C19

18

 

Pin It

________________________Source:tieuhocvn.info___________________

Top