Bài giảng Toán 4 Trang 8 Các số có sáu chữ số

Bai-giang-Toan-4 - 4th Grade Maths Lectures in Primary School

1.Introduction - Giới thiệu:

Bài giảng Toán 4 Trang 8 Các số có sáu chữ số  Trong bài học  này giúp các em nắm được cách đọc viết, phân tích cấu tạo số có 6 chữ số. Vận dụng tốt các quy tắc đọc viết số để làm tốt 4 bài tập có trong sách giáo khoa Toán 4 trang 8 + trang 9 + trang 10

1. Mục tiêu cần đạt:

- Biết mối quan hệ giữa các đơn vị các hàng liền kề
- Biết viết , đọc các số có đến sáu chữ số
- Bài tập cần làm: Bài 1, Bài 2, Bài 3, Bài 4 (a , b)

Phụ huynh giúp em xem trước bài học thay cho soạn bài. Còn thầy cô có thể tải về làm tài liệu cho mình . Bài soạn rất kĩ và rất tỉ mỉ, đi theo đúng tiến trình và nhận thức của học sinh Lớp 4. Thầy cô có thể tải miễn phí bài giảng này link ở phía dưới

Bài giảng Toán 4 Trang 8 Các số có sáu chữ số  ( trang 8)

 

2. Xem nhanh các slides của bài này: Preview all slides for this lecture Online

Đây là bài giảng điện tử, Bài giảng trình chiếu tiết  Bài giảng Toán 4 Trang 8 Các số có sáu chữ số| 4th Grade Mathematics . Nó ở dạng video chỉ là hướng dẫn học sinh học và minh họa . Còn thầy cô muốn tải ngay dạng trình chiếu . Hãy tải link .ppt ở phía dưới.

3. Nội dung chi tiết  bài học: 

a) Đơn vị - Chục- Trăm

Bài giảng Toán 4 Trang 8 Các số có sáu chữ số  (
1 đơn vị. = Viết số : 1
1 chục =Viết số : 10
1 trăm = Viết số : 100

b) Nghìn - Chục nghìn - Trăm nghìn

Bài giảng Toán 4 Trang 8 Các số có sáu chữ số  (
10 trăm = 1 nghìn .Viết số : 1 000
10 nghìn = 1 chục nghìn. Viết số : 10 000
10 chục nghìn = 100 nghìn. Viết số : 100 000

Bài giảng Toán 4 Trang 8 Các số có sáu chữ số  (

Viết số: 432 516
Đọc số:Bốn trăm ba mươi hai nghìn năm trăm mười sáu.

Bài 1 Toán 4 Trang 9

Bài giảng Toán 4 Trang 8 Các số có sáu chữ số  (

Ba trăm mười ba nghìn hai trăm mười bốn.

b) Viết số:523 453
Đọc số: Năm trăm hai mươi ba nghìn bốn trăm năm mươi ba.
579 623 = Năm trăm bảy mươi chín nghìn sáu trăm hai mươi ba

Bài 2 Toán 4 Trang 9
Viết theo mẫu

Bài 3 Toán 4 Trang 10
Đọc các số sau:
96 315 = Chín mươi sáu nghìn ba trăm mười lăm.
796 315 = Bảy trăm chín mươi sáu nghìn ba trăm mười lăm
106 315 = Một trăm linh sáu nghìn ba trăm mười lăm
106 827 = Một trăm linh sáu nghìn tám trăm hai mươi bảy.

Bài 4 Toán 4 Trang 10
Viết các số sau:
a) Sáu mươi ba nghìn một trăm mười lăm = 63 115
b) Bảy trăm hai mươi ba nghìn chín trăm ba mươi sáu = 723 936
c) Chín trăm bốn mươi ba nghìn một trăm linh ba = 943 103
d) Tám trăm sáu mươi nghìn ba trăm bảy mươi hai = 860 372

______________And more sections, Please download>>>>_____________

Thầy cô và các bạn tải miễn phí tài liệu này với mục đích giáo dục nhưng tuyệt đối không sao chép phát tán với mọi mục đich khác. Nếu cá nhân tổ chức nào vi phạm điều này. Chúng tôi sẽ gọi điện trực tiếp đến nơi chủ quản và truy cứu trách nhiệm hình sự theo Luật bản quyền - Luật sở hữu trí tuệ hiện hành của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.

4. Link download - Thầy cô hãy nhấn vào links phía dưới để tải : click to one of links. Easy download, Fast download, Free download

>>>Bài giảng Toán 4 Trang 8 Các số có sáu chữ số  

>>>Bài giảng Toán 4 Trang 8 Các số có sáu chữ số

 Next Lesson >>> Tiết 7 – Luyện tập Sgk Toán 4 trang 10. 

 >>> Danh sách các bài giảng Toán 4 Từ Tuần 1 đến Tuần 10

Note: This  lesson is quite Free for everybody. It was collected by many sources from Internet . We are have no responsibility about this sharing.

Thanks !

Pin It

________________________Source:tieuhocvn.info___________________

Top