Bài giảng Toán 4 Trang 10 Luyện tập

Bai-giang-Toan-4 - 4th Grade Maths Lectures in Primary School

1.Introduction - Giới thiệu:

Bài giảng Toán 4 Trang 10 Luyện tập  Trong bài học  này giúp các em củng cố và khắc sâu  cách đọc viết, phân tích cấu tạo số có 6 chữ số. Biết tìm quy luật của dãy số cách đều.  Vận dụng tốt các quy tắc đọc viết số để làm tốt 4 bài tập có trong sách giáo khoa Toán 4 trang  trang 10. 

1. Mục tiêu cần đạt:

- Viết và đọc được các số có đến sáu chữ số
Bài tập cần làm: Bài 1,Bài 2, Bài 3 ( a,b,c ), Bài 4 ( a,b )

Phụ huynh giúp em xem trước bài học thay cho soạn bài. Còn thầy cô có thể tải về làm tài liệu cho mình . Bài soạn rất kĩ và rất tỉ mỉ, đi theo đúng tiến trình và nhận thức của học sinh Lớp 4. Thầy cô có thể tải miễn phí bài giảng này link ở phía dưới

Bài giảng Toán 4 trang 10 Luyện tập

 

2. Xem nhanh các slides của bài này: Preview all slides for this lecture Online

Đây là bài giảng điện tử, Bài giảng trình chiếu tiết  Bài giảng Toán 4 Trang 10 Luyện tập| 4th Grade Mathematics . Nó ở dạng video chỉ là hướng dẫn học sinh học và minh họa . Còn thầy cô muốn tải ngay dạng trình chiếu . Hãy tải link .ppt ở phía dưới.

3. Nội dung chi tiết  bài học: 

Bài 1 Toán 4 trang 10:
Viết theo mẫu:

425 301 = Bốn trăm hai mươi lăm nghìn ba trăm linh một

Bài 2 Toán 4 Trang 9
a) Đọc các số sau: 2 453; 65 243; 762 543; 53 620.
b) Cho biết chữ số 5 ở mỗi số trên thuộc hàng nào.

a) 2 453 :Hai nghìn bốn trăm năm mươi ba.
5 trong số 2453 thuộc hàng chục

- 65 243 : Sáu mươi lăm nghìn hai trăm ba mươi bốn.
5 trong số 65 243 thuộc hàng nghìn.

- 762 543 : Bảy trăm sáu mươi hai nghìn năm trăm bốn mươi ba.
5 trong số 762 543 thuộc hàng trăm.

- 53 620 : Năm mươi ba nghìn sáu trăm hai mươi.
5 trong số 53 620 thuộc hàng chục nghìn.

Bài 3 Toán 4 Trang 10 
Viết các số sau:
a) Bốn nghìn ba trăm: 4 300
b) Hai mươi bốn nghìn ba trăm mười sáu: 24 316
c) Hai mươi bốn nghìn ba trăm linh một: 24 301
d) Một trăm tám mươi nghìn bảy trăm mười lăm: 180 715
e) Ba trăm linh bảy nghìn bốn trăm hai mươi mốt. = 307421
g) Chín trăm chín mươi chín nghìn chín trăm chín mươi chín: 999 999

Bài 4 Toán 4 Trang 10 
a) 300 000; 400 000; 500 000; 600 000; 700 000; 800 000
b) 350 000; 360 000; 370 000; 380 000; 390 000; 400 000
c) 399 000; 399 100; 399 200; 399 300; 399 400; 399 500
d) 399 940; 399 950; 399 960; 399 970; 399 980; 399 990
e) 456 784; 456 785; 456 786; 456 787; 456 788; 456 789

______________And more sections, Please download>>>>_____________

Thầy cô và các bạn tải miễn phí tài liệu này với mục đích giáo dục nhưng tuyệt đối không sao chép phát tán với mọi mục đich khác. Nếu cá nhân tổ chức nào vi phạm điều này. Chúng tôi sẽ gọi điện trực tiếp đến nơi chủ quản và truy cứu trách nhiệm hình sự theo Luật bản quyền - Luật sở hữu trí tuệ hiện hành của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.

4. Link download - Thầy cô hãy nhấn vào links phía dưới để tải : click to one of links. Easy download, Fast download, Free download

>>>Bài giảng Toán 4 Trang 10 Luyện tập   

>>>Bài giảng Toán 4 Trang 10 Luyện tập  

 Next Lesson >>> Tiết 8 – Hàng và lớp Sgk Toán 4 trang 11. 

 >>> Danh sách các bài giảng Toán 4 Từ Tuần 1 đến Tuần 10

Note: This  lesson is quite Free for everybody. It was collected by many sources from Internet . We are have no responsibility about this sharing.

Thanks !

Pin It

________________________Source:tieuhocvn.info___________________

Top